XE TẢI HYUNHDAI -TERA 1T9 THÙNG KÍN

XE TẢI HYUNHDAI -TERA 1T9 THÙNG KÍN

  • MODEL :                   TERA 190
  • ĐỘNG CƠ :                HYUNHDAI D4BB
  • KT THÙNG :             3,6 M
  • TẢI TRỌNG :            1990 KG
  • HÃNG SẢN XUẤT     TERACO
  • TÌNH TRẠNG :          MỚI 100%
  • BẢO HÀNH:               2 NĂM-100.00 KM
  • GIÁ THAM KHẢO:   320 000 000 VNĐ
  • LIÊN HỆ: 0913.90.86.90
  • Mô tả
  • Global Tab

Hãng xe Hyunhdai -Teraco đã tung ra thị trường dòng xe 1T9 mang đậm thương hiệu của hyunhdai h100 về động cơ, hộp số, cầu, khung gầm kèm với một mức giá vừa phải hợp lý chỉ từ 300 triệu đồng quý khách hàng đã có cơ hội để sở hữu một chiếc xe với thương hiệu hyunhdai. Thật sự giống với thiết kế của h100, tuyu nhiên xe tải Tera 190 có chiều dài thùng lên đến 3,7m, với 3 phiên bản: thùng lungwe, thùng mui bạt, thùng kín

XE TẢI HYUNHDAI TERA 1T9

XE TẢI HYUNHDAI TERA 1T9

Hyunhdai tera 190 trang bị động cơ 2.5L sản sinh công suất 81 mã lực, hộp số RT10 quen thuộc của dòng sản phẩm hyunhdai tạo nên độ nhanh nhẹn và bền bỉ cho dòng sản phẩm. Hyunhdai-Tera trang bị sẵn máy lạnh với công suất lớn theo xe, Đặc biệt xe tải hyunhdai- Tera 1T9 thùng kín được độ thêm dàn ghế da cao cấp với chiều dày ghế lên đến 20cm, tạo độ dễ chịu khi ngồi kèm 2 học đựng ly cao cấp và gọn gàng. 

XE TẢI HYUNHDAI TERA 190 THÙNG KÍN

XE TẢI HYUNHDAI TERA 190 THÙNG KÍN

Đèn trước của xe tải hyunhdai -Tera 1T9 được gắn hệ thống chiếu sáng bixenon cao cấp, với 2 cặp đèn bi bắt mắt theo kiểu dáng của các mẫu xe hơi hiện đại vào thời điểm hiện tại. Teraco tera 190 có hai màu xanh và trắng để khách hàng có thể chọn lựa, quý khách có thể đặt riêng màu xe mà mình thích thời gian khoảng 1 tuần đặt xe. Thùng kín của xe được đóng 2 lớp trong và ngoài bằng inox, thùng có mở cửa hông cho việc bốc xếp hàng hoá thuận tiện hơn. Hyunhdai tera trang bị 2 lốp sơ cua phòng hờ trong các tình huống xì lốp khi đang chạy.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Trọng lượng bản thân : 2005 kG
Tải trọng cho phép chở : 1850 kG
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 4050 kG

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 5770 x 1880 x 2620 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 3660 x 1730 x 1700/— mm
Khoảng cách trục : 3000 mm

 

Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: D4BB
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng
Thể tích : 2607       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 58 kW/ 4000 v/ph
Lốp xe :  
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/—
Lốp trước / sau: 6.50 – 15 /5.50 – 14
Hệ thống phanh :  
Phanh trước /Dẫn động : Phanh đĩa /thuỷ lực, trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái :  
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực