XE TẢI HINO XZU730 5 TẤN THÙNG BỬNG NHÔM

XE TẢI HINO XZU730 5 TẤN THÙNG BỬNG NHÔM

  • MODEL :                    XZU730-MB
  • ĐỘNG CƠ :                N04C-VB
  • THÙNG DÀI:              5,5 MÉT
  • TẢI TRỌNG :             8 TẤN
  • HÃNG SẢN XUẤT :  HINO MOTOR
  • TÌNH TRẠNG :           MỚI 100%
  • BẢO HÀNH:                3 NĂM-100.000KM
  • GÍA:                             650 000 000 VNĐ
  • SĐT: 0913.90.86.90
  • Mô tả
  • Global Tab

Xe tải hino xzu730 là dòng xe lắp ráp tại Việt Nam trên dây chuyền của Hino Motor được đặt tại Tỉnh Đồng Nai thuộc phân khúc Seri 300 với tải trọng 5 tấn, kích thước thùng bửng nhôm dài 5m5 đã được khách hàng ưa chuộng bởi mẫu mã về ngoại hình và động cơ mạnh mẽ đạt công suất lớn nhất 150 mã lực. XZU730 thực sự xứng đáng để được người tiêu dùng tin tưởng và lựa chọn. 

XE HINO XZU730 THÙNG NHÔM CAO CẤP

XE HINO XZU730 THÙNG NHÔM CAO CẤP

Xe tải hino 5 tấn có thể đi vào những đường cấm tải 5 tấn, một lợi thế rất cần thiết cho xe tải hạng trung, chiếu dài thùng thiết kế rộng rãi cho phép hino xzu730 chở được các loại hàng hoá thông dụng và cồng kềnh nhất. Với nền xe cơ sở của xzu730 có thể đóng được nhiều mẫu như thùng bạt bửng nhôm, thùng kín, thùng composit bảo ôn và thùng đông lạnh…..

XE HINO XZU730 BỬNG NHÔM

XE HINO XZU730 BỬNG NHÔM

XE TẢI HINO SERI300 THÙNG NHÔM

XE TẢI HINO SERI300 THÙNG NHÔM

HINO 5 TẤN MUI BẠT BỬNG NHÔM

HINO 5 TẤN MUI BẠT BỬNG NHÔM

HINO 5 TẤN SERI 300

HINO 5 TẤN SERI 300

XE TẢI HINO XZU730 THÙNG BẠT

XE TẢI HINO XZU730 THÙNG BẠT

HINO 5 TẤN THÙNG 5M5

HINO 5 TẤN THÙNG 5M5

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI HINO XZU730 5 TẤN THÙNG BỬNG NHÔM

Trọng lượng bản thân : 3455 kG
Tải trọng cho phép chở : 4850 kG
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 8500 kG

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 7365 x 2190 x 3070 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 5500 x 2050 x 700/1965 mm

 

Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: N04C-VB
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 4009       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 110 kW/ 2800 v/ph
Lốp xe :  
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—
Lốp trước / sau: 7.50 – 16 /7.50 – 16