XE HINO BEN 342L 5 TẤN NHẬP

XE HINO BEN 342L 5 TẤN NHẬP

  • MODEL :                     342L
  • ĐỘNG CƠ :                 WO4D-TR 
  • SỐ KHỐI :                   3,7 KHỐI
  • TẢI TRỌNG :             4450 KG
  • HÃNG SẢN XUẤT :  HINO
  • TÌNH TRẠNG :          MỚI 100%
  • BẢO HÀNH:               2 NĂM-100.000 KM
  • GIÁ THAM KHẢO:    580 000 000 VNĐ
  • LIÊN HỆ: 0913.90.86.90
  • Mô tả
  • Global Tab

Xe hino ben 342L 5 tấn nhập thùng 3 khối 7 với nhất lượng nhập nguyên con từ indonesia, trên dây chuyền sản xuất của hino nhật bản, thực sự là một sản phẩm hoàn hảo bởi chất lượng và giá cả cực kỳ hợp lý cho các của hàng vật liệu, công trình xây dựng. xe ben hino 5 tấn trang bị ty ben được nhập khẩu từ Thái lan. Thùng ben được thiết kế mới với 5 bửng mở phù họp với nhu cầu khách hàng. 

xe ben hino 5 tấn

xe ben hino 5 tấn

Cơ cấu ben Hino 5 tấn 342L  được nhập khẩu từ thái lan nên chất lượng tốt hơn hẳn với các loại ty ben thông thường trước đây. Cabin hino ben 5 tấn nhỏ gọn, mẫu mã quen thuộc với người sử dụng với khoảng không gian cho 3 người ngồi rộng rãi hơn. Nội thất cabin xe thiết kế hài hoà với kiểu ghế da màu xám được trang bị đầy đủ option như đầu cd, caset, dàn loa với công suất lớn.

xe hino ben 5 tấn

xe hino ben 5 tấn

xe hino ben 5 tấn

xe hino ben 5 tấn

xe hino ben 5 tấn

xe hino ben 5 tấn

xe hino ben 5 tấn

xe hino ben 5 tấn

Để sở hữu một con hino ben 5 tấn với chất lượng không thể bàn cãi quý khách hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn một cách tận tình nhất. Với đội ngũ kinh doanh có kinh nghiệm lâu năm sẽ cho quý khách một sự trải nghiệm mới hoàn toàn.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE BEN HINO 342L 5 TẤN NHẬP

Trọng lượng bản thân : 3605 kG
Tải trọng cho phép chở : 4450 kG
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 8250 kG

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 5785 x 1990 x 2230 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 3550 x 1865 x 560/— mm

 

Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: W04D-TR
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 4009       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 92 kW/ 2700 v/ph
Lốp xe :  
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/—
Lốp trước / sau: 7.50 – 16 /7.50 – 16
Hệ thống phanh :  
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái :  
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú: Hệ thống thủy lực dẫn động cơ cấu nâng hạ thùng hàng (3,7m3); – Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá