XE HINO XZU730 CỨU HỘ KÉO CHỞ XE 3T5

  • Mô tả
  • Global Tab
XE CHỞ XE Ô TÔ

XE CHỞ XE Ô TÔ

Trong một môi trường giao thông hiện đại và đông đúc như hiện nay việc kẹt xe là một điều rất phổ biến diễn ra hằng ngày, phương tiện giao thông ngày càng tăng là một phần gây nên sự ùn tắc giao thông, trong khi đó phương tiện giao thông cũ ngày càng nhiều nhất là phương tiện ô tô, do không áp dụng niên hạn sử dụng nên xe ô tô dưới 9 chỗ ngồi có thể sử dụng đến khi nào không thể sử dụng được nữa thì chủ phương tiện mới bỏ đi. Với tình trạng như vậy không tránh khỏi việc hư hỏng đối với xe cũ, trong thời gian gần đây hiện tượng chết máy trong thành phố xảy ra liên tục đối với xe ô tô con, một phần do ô tô đã sử dụng lâu năm nên xảy ra hỏng hóc, và hiện tượng ngập úng trong các mùa mưa bão khó tránh khỏi viêc chết máy. Nắm bắt nhu cầu đó các doanh nghiệp cứu hộ đã mở ra nhiều hơn, được đầu tư bài bản với những tính năng cứu hộ mới, vừa chở hoặc có thể kéo xe bị hư hỏng hoặc tai nạn là một trong những phương án hiệu quả và tối ưu nhất hiện nay. Xe hino seri 300 dòng xzu730 đã được thiết kế với chức năng chở và kéo xe  tải trọng kéo theo hoặc chở là 3t5

XE KÉO CHỞ XE Ô TÔ

XE KÉO CHỞ XE Ô TÔ

Ngoài việc cứu hộ xe bị hư hỏng, ngập nước, xe cứu hộ được các doanh nghiệp ô tô và các công ty vận chuyển trang bị để chở các dòng xe ô tô con 5-7 chỗ mới 100%. Để dảm bảo an toàn tuyệt đối xe cứu hộ được trang bị hệ thống motor kéo hiện đại, dây cáp giữ bánh xe. Khi kéo các dòng xe khách 16 chỗ thì hino xzu730 sử dụng hệ thống bàn nâng đầu cabin rất tiện lợi. Xe cứu hộ hino 3t5 được trang bị hệ thống còi hú và đèn báo đời mới với nhiều chế độ khác nhau có thể thay đổi trong các tình huống khẩn cấp khác nhau. 

xe cứu hộ xzu730 3,5 tấn

xe cứu hộ xzu730 3,5 tấn

xe kéo chở xe hino xzu730

xe kéo chở xe hino xzu730

xe chở kéo xe cơ giới

xe chở kéo xe cơ giới

xe chở kéo xe

XƯỞNG ĐÓNG XE HINO KÉO CHỞ XE

XƯỞNG ĐÓNG XE HINO KÉO CHỞ XE

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

 

Số người cho phép chở :

 

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :